Saturday, April 13, 2019

15 Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q thông dụng

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q. Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
  • qualification (n) /,kwalifi'keiSn/ phẩm chất, năng lực; khả năng chuyên môn
  • qualify (v) /'´kwɔli¸fai/ đủ khả năng, đủ tư cách, điều kiện
  • qualified (adj) /ˈkwɒləˌfaɪd/ đủ tư cách, điều kiện, khả năng
  • quality (n) /'kwɔliti/ chất lượng, phẩm chất
  • quantity (n) /ˈkwɒntɪti/ lượng, số lượng
  • quarter (n) /'kwɔ:tə/ 1/4, 15 phút
  • queen (n) /kwi:n/ nữ hoàng
  • question (n) (v) /ˈkwɛstʃən/ câu hỏi; hỏi, chất vấn
  • quick (adj) /kwik/ nhanh
  • quickly (adv) /´kwikli/ nhanh
  • quiet (adj) /'kwaiət/ lặng, yên lặng, yên tĩnh
  • quietly (adv) /'kwiətli/ lặng, yên lặng, yên tĩnh
  • quit (v) /kwit/ thoát, thoát ra
  • quite (adv) /kwait/ hoàn toàn, hầu hết
  • quote (v) /kwout/ trích dẫn
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q nằm trong bộ 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất.

Xem thêm:

283 Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P thông dụng

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P. Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
  • pace (n) /peis/ bước chân, bước
  • pack (v) (n) /pæk/ gói, bọc; bó, gói
  • package (n) (v) /pæk.ɪdʒ/ gói đồ, bưu kiện; đóng gói, đóng kiện
  • packaging (n) /"pækidzŋ/ bao bì
  • packet (n) /'pækit/ gói nhỏ
  • page (n) (abbr. p) /peidʒ/ trang (sách)
  • pain (n) /pein/ sự đau đớn, sự đau khổ
  • painful (adj) /'peinful/ đau đớn, đau khổ
  • paint (n) (v) /peint/ sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
  • painting (n) /'peintiɳ/ sự sơn; bức họa, bức tranh
  • painter (n) /peintə/ họa sĩ
  • pair (n) /pɛə/ đôi, cặp
  • palace (n) /ˈpælɪs/ cung điện, lâu đài
  • pale (adj) /peil/ taí, nhợt
  • pan (n) /pæn - pɑ:n/ xoong, chảo
  • panel (n) /'pænl/ ván ô (cửa, tường), pa nô
  • pants (n) /pænts/ quần lót, đùi
  • paper (n) /´peipə/ giấy
  • parallel (adj) /'pærəlel/ song song, tương đương
  • parent (n) /'peərənt/ cha, mẹ
  • park (n) (v) /pa:k/ công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
  • parliament (n) /'pɑ:ləmənt/ nghi viện, quốc hội
  • part (n) /pa:t/ phần, bộ phận
  • take part (in) tham gia (vào)
  • particular (adj) /pə´tikjulə/ riêng biệt, cá biệt
  • particularly (adv) /pə´tikjuləli/ một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
  • partly (adv) /´pa:tli/ đến chừng mực nào đó, phần nào đó
  • partner (n) /'pɑ:tnə/ đối tác, cộng sự
  • partnership (n) /´pa:tnəʃip/ sự chung phần, sự cộng tác
  • party (n) /ˈpɑrti/ tiệc, buổi liên hoan; đảng
  • pass (v) /´pa:s/ qua, vượt qua, ngang qua
  • passing (n) (adj) /´pa:siη/ sự đi qua, sự trôi qua; thoáng qua, ngắn ngủi
  • passage (n) /ˈpæsɪdʒ/ sự đi qua, sự trôi qua; hành lang
  • passenger (n) /'pæsindʤə/ hành khách
  • passport (n) /´pa:spɔ:t/ hộ chiếu
  • past (adj) (n)prep., (adv) /pɑ:st/ quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
  • path (n) /pɑ:θ/ đường mòn; hướng đi
  • patience (n) /´peiʃəns/ tính kiên nhẫn, nhẫn nại, kiên trì, sự chịu đựng
  • patient (n) (adj) /'peiʃənt/ bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
  • pattern (n) /'pætə(r)n/ mẫu, khuôn mẫu
  • pause (v) (n) /pɔ:z/ tạm nghỉ, dừng; sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng
  • pay (v) (n) /pei/ trả, thanh toán, nộp; tiền lương
  • payment (n) /'peim(ə)nt/ sự trả tiền, số tiền trả, tiền bồi thường
  • peace (n) /pi:s/ hòa bình, sự hòa thuận
  • peaceful (adj) /'pi:sfl/ hòa bình, thái bình, yên tĩnh
  • peak (n) /pi:k/ lưỡi trai; đỉnh, chóp
  • pen (n) /pen/ bút
  • pence (n) /pens/ đồng xu
  • penny /´peni/ đồng xu
  • pencil (n) /´pensil/ bút chì
  • penny (n) (abbr. p) /´peni/ số tiền
  • pension (n) /'penʃn/ tiền trợ cấp, lương hưu
  • people (n) /ˈpipəl/ dân tộc, dòng giống; người
  • pepper (n) /´pepə/ hạt tiêu, cây ớt
  • per prep. /pə:/ cho mỗi
  • per cent (NAmE usually percent) (n)(adj) (adv) phần trăm
  • perfect (adj) / pə'fekt/ hoàn hảo
  • perfectly (adv) /´pə:fiktli/ một cách hoàn hảo
  • perform (v) /pə´fɔ:m/ biểu diễn; làm, thực hiện
  • performance (n) /pə'fɔ:məns/ sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn
  • performer (n) /pə´fɔ:mə/ người biểu diễn, người trình diễn
  • perhaps (adv) /pə'hæps/ có thể, có lẽ
  • period (n) /'piəriəd/ kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
  • permanent (adj) /'pə:mənənt/ lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
  • permanently (adv) /'pə:mənəntli/ cách thường xuyên, vĩnh cửu
  • permission (n) /pə'miʃn/ sự cho phép, giấy phép
  • permit (v) /'pə:mit/ cho phép, cho cơ hội
  • person (n) /ˈpɜrsən/ con người, người
  • personal (adj) /'pə:snl/ cá nhân, tư, riêng tư
  • personally (adv) /´pə:sənəli/ đích thân, bản thân, về phần rôi, đối với tôi
  • personality (n) /pə:sə'næləti/ nhân cách, tính cách; nhân phẩm, cá tính
  • persuade (v) /pə'sweid/ thuyết phục
  • pet (n) /pet/ cơn nóng giận; vật cưng, người được yêu thích
  • petrol (n) (BrE) /ˈpɛtrəl/ xăng dầu
  • phase (n) /feiz/ tuần trăng; giai đoạn, thời kỳ
  • philosophy (n) /fɪˈlɒsəfi/ triết học, triết lý
  • photocopy (n) (v) /´foutə¸kɔpi/ bản sao chụp; sao chụp
  • photograph (n) (v) (also photo (n)) /´foutə¸gra:f/ ảnh, bức ảnh; chụp ảnh
  • photographer (n) /fə´tɔgrəfə/ thợ chụp ảnh, nhà nhiếp ảnh
  • photography (n) /fə´tɔgrəfi/ thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
  • phrase (n) /freiz/ câu; thành ngữ, cụm từ
  • physical (adj) /´fizikl/ vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể
  • physically (adv) /´fizikli/ về thân thể, theo luật tự nhiên
  • physics (n) /'fiziks/ vật lý học
  • piano (n) /'pjænou/ đàn pianô, dương cầm
  • pick (v) /pik/ cuốc (đất); đào, khoét (lỗ)
  • pick sth up cuốc, vỡ, xé
  • picture (n) /'piktʃə/ bức vẽ, bức họa
  • piece (n) /pi:s/ mảnh, mẩu; đồng tiền
  • pig (n) /pig/ con lợn
  • pile (n) (v) /paɪl/ cọc, chồng, đống, pin; đóng cọc, chất chồng
  • pill (n) /´pil/ viên thuốc
  • pilot (n) /´paiələt/ phi công
  • pin (n) (v) /pin/ đinh ghim; ghim., kẹp
  • pink (adj) (n) /piηk/ màu hồng; hoa cẩm chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo
  • pint (n) (abbr. pt) /paint/ Panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0,
  • 473 lít); panh, lít (bia, sữa) a pint of beer + một panh bia
  • pipe (n) /paip/ ống dẫn (khí, nước...)
  • pitch (n) /pit∫/ sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
  • pity (n) /´piti/ lòng thương hại, điều đáng tiếc, đáng thương
  • place (n) (v) /pleis/ nơi, địa điểm; quảng trường
  • take place xảy ra, được cử hành, được tổ chức
  • plain (adj) /plein/ ngay thẳng, đơn giản, chất phác
  • plan (n) (v) /plæn/ bản đồ, kế hoạch; vẽ bản đồ, lập kế hoạch, dự kiến
  • planning (n) /plænniη/ sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
  • plane (n) /plein/ mặt phẳng, mặt bằng
  • planet (n) /´plænit/ hành tinh
  • plant (n) (v) /plænt , plɑnt/ thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
  • plastic (n) (adj) /'plæstik/ chất dẻo, làm bằng chất dẻo
  • plate (n) /pleit/ bản, tấm kim loại
  • platform (n) /'plætfɔ:m/ nền, bục, bệ; thềm, sân ga
  • play (v) (n) /plei/ chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
  • player (n) /'pleiз/ người chơi 1 trò chơi nào đó (nhạc cụ)
  • pleasant (adj) /'pleznt/ vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
  • pleasantly (adv) /'plezəntli/ vui vẻ, dễ thương; thân mật
  • unpleasant (adj) /ʌn'plezənt/ không dễ chịu, khó chịu, khó ưa
  • please exclamation, (v) /pli:z/ làm vui lòng, vừa lòng, mong... vui lòng, xin mời
  • pleasing (adj) /´pli:siη/ mang lại niềm vui thích; dễ chịu
  • pleased (adj) /pli:zd/ hài lòng
  • pleasure (n) /ˈplɛʒuə(r)/ niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị; ý muốn, ý thích
  • plenty pro(n) (adv)., (n)det. /'plenti/ nhiều (s.k.lượng); chỉ sự thừa; sự sung
  • túc, sự p.phú
  • plot (n) (v) /plɔt/ mảnh đất nhở, sơ đồ, đồ thị, đồ án; vẽ sơ đồ, dựng đồ án
  • plug (n) /plʌg/ nút (thùng, chậu, bồ(n)..)
  • plus prep., (n)(adj) conj. /plʌs/ cộng với (số, người...); dấu cộng; cộng, thêm vào
  • p.m. (NAmE also P.M.) abbr. /pip'emз/ quá trưa, chiều, tối
  • pocket (n) /'pɔkit/ túi (quần áo, trong xe hơi), túi tiền
  • poem (n) /'pouim/ bài thơ
  • poetry (n) /'pouitri/ thi ca; chất thơ
  • point (n) (v) point mũi nhọn, điểm; vót, làm nhọn, chấm (câu..)
  • pointed (adj) /´pɔintid/ nhọn, có đầu nhọn
  • poison (n) (v) /ˈpɔɪzən/ chất độc, thuốc độc; đánh thuốc độc, tẩm thuốc độc
  • poisonous (adj) /pɔɪ.zə(n)əs/ độc, có chất độc, gây chết, bệnh
  • pole (n) /poul/ người Ba Lan; cực (nam châm, trái đất...)
  • police (n) /pə'li:s/ cảnh sát, công an
  • policy (n) /'pol.ə si/ chính sách
  • polish (n) (v) /'pouliʃ/ nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng
  • polite (adj) /pəˈlaɪt/ lễ phép, lịch sự
  • politely (adv) /pəˈlaɪtli/ lễ phép, lịch sự
  • political (adj) /pə'litikl/ về chính trị, về chính phủ, có tính chính trị
  • politically (adv) /pə'litikəli/ về mặt chính trị; khôn ngoan, thận trọng; sảo quyệt
  • politician (n) /¸pɔli´tiʃən/ nhà chính trị, chính khách
  • politics (n) /'pɔlitiks/ họat động chính trị, đời sống chính trị, quan điểm chính trị
  • pollution (n) /pəˈluʃən/ sự ô nhiễm
  • pool (n) /pu:l/ vũng nước; bể bơi, hồ bơi
  • poor (adj) /puə/ nghèo
  • pop (n) (v) /pɒp; NAmE pɑːp/ tiếp bốp, phong cách dân gian hiện đại; nổ bốp
  • popular (adj) /´pɔpjulə/ có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng
  • population (n) /,pɔpju'leiʃn/ dân cư, dân số; mật độ dân số
  • port (n) /pɔ:t/ cảng
  • pose (v) (n) /pouz/ đưa ra, đề ra, đặt; sự đặt, đề ra
  • position (n) /pəˈzɪʃən/ vị trí, chỗ
  • positive (adj) /'pɔzətiv/ xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
  • possess (v) /pә'zes/ có, chiếm hữu
  • possession (n) /pə'zeʃn/ quyền sở hữu, vật sở hữu
  • possibility (n) /¸pɔsi´biliti/ khă năng, triển vọng
  • possible (adj) /'pɔsibəl/ có thể, có thể thực hiện
  • possibly (adv) /´pɔsibli/ có lẽ, có thể, có thể chấp nhận được
  • post (n) (v) /poʊst/ thư, bưu kiện; gửi thư
  • post office (n) /'ɔfis/ bưu điện
  • pot (n) /pɒt/ can, bình, lọ...
  • potato (n) /pə'teitou/ khoai tây
  • potential (adj) (n) /pəˈtɛnʃəl/ tiềm năng; khả năng, tiềm lực
  • potentially (adv) /pəˈtɛnʃəlli/ tiềm năng, tiềm ẩn
  • pound (n) /paund/ pao - đơn vị đo lường
  • pour (v) /pɔ:/ rót, đổ, giội
  • powder (n) /'paudə/ bột, bụi
  • power (n) /ˈpauə(r)/ khả năng, tài năng, năng lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực
  • powerful (adj) /´pauəful/ hùng mạnh, hùng cường
  • practical (adj) /ˈpræktɪkəl/ thực hành; thực tế
  • practically (adv) /´præktikəli/ về mặt thực hành; thực tế
  • practice (n) (BrE, NAmE), (v) (NAmE) /´præktis/ thực hành, thực tiễn
  • practise (v) (BrE) /´præktis/ thực hành, tập luyện
  • praise (n) (v) /preiz/ sự ca ngợi, sự tán dương, lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi, tán dương
  • prayer (n) /prɛər/ sự cầu nguyện
  • precise (adj) /pri´sais/ rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
  • precisely (adv) /pri´saisli/ đúng, chính xác, cần thận
  • predict (v) /pri'dikt/ báo trước, tiên đoán, dự báo
  • prefer (v) /pri'fə:/ thích hơn
  • preference (n) /'prefərəns/ sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
  • pregnant (adj) /'pregnənt/ mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
  • premises (n) /'premis/ biệt thự
  • preparation (n) /¸prepə´reiʃən/ sự sửa soạn, sự chuẩn bị
  • prepare (v) /pri´peə/ sửa soạn, chuẩn bị
  • prepared (adj) /pri'peəd/ đã được chuẩn bị
  • presence (n) /'prezns/ sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
  • present (adj) (n) (v) /(v)pri'zent/ and /(n)'prezәnt/ có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày
  • presentation (n) /,prezen'teiʃn/ bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
  • preserve (v) /pri'zə:v/ bảo quản, giữ gìn
  • president (n) /´prezidənt/ hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống
  • press (n) (v) /pres/ sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn
  • pressure (n) /'preʃə/ sức ép, áp lực, áp suất
  • presumably (adv) /pri'zju:məbli/ có thể được, có lẽ
  • pretend (v) /pri'tend/ giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
  • pretty (adv)., (adj) /'priti/ khá, vừa phải; xinh, xinh xắn;, đẹp
  • prevent (v) /pri'vent/ ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngừa
  • previous (adj) /ˈpriviəs/ vội vàng, hấp tấp; trước (vd. ngày hôm trước), ưu tiên
  • previously (adv) /´pri:viəsli/ trước, trước đây
  • price (n) /prais/ giá
  • pride (n) /praid/ sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; tính kiêu căng, tự phụ
  • priest (n) /pri:st/ linh mục, thầy tu
  • primary (adj) /'praiməri/ nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học
  • primarily (adv) /´praimərili/ trước hết, đầu tiên
  • prime minister (n) /´ministə/ thủ tướng
  • prince (n) /prins/ hoành tử
  • princess (n) /prin'ses/ công chúa
  • principle (n) /ˈprɪnsəpəl/ cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc
  • print (v) (n) /print/ in, xuất bản; sự in ra
  • printing (n) /´printiη/ sự in, thuật in, kỹ sảo in
  • printer (n) /´printə/ máy in, thợ in
  • prior (adj) /'praɪə(r)/ trước, ưu tiên
  • priority (n) /prai´ɔriti/ sự ưu tế, quyền ưu tiên
  • prison (n) /ˈprɪzən/ nhà tù
  • prisoner (n) /ˈprɪzənə(r)/ tù nhân
  • private (adj) /ˈpraɪvɪt/ cá nhân, riêng
  • privately (adv) /ˈpraɪvɪtli/ riêng tư, cá nhân
  • prize (n) /praiz/ giải, giải thưởng
  • probable (adj) /´prɔbəbl/ có thể, có khả năng
  • probably (adv) /´prɔbəbli/ hầu như chắc chắn
  • problem (n) /'prɔbləm/ vấn đề, điều khó giải quyết
  • procedure (n) /prə´si:dʒə/ thủ tục
  • proceed (v) /proceed/ tiến lên, theo duổi, tiếp diễn
  • process (n) (v) /'prouses/ quá trình, sự tiến triển, quy trình; chế biến, gia công, xử lý
  • produce (v) /'prɔdju:s/ sản xuất, chế tạo
  • producer (n) /prə´dju:sə/ nhà sản xuất
  • product (n) /´prɔdʌkt/ sản phẩm
  • production (n) /prə´dʌkʃən/ sự sản xuất, chế tạo
  • profession (n) /prə´feʃ(ə)n/ nghề, nghề nghiệp
  • professional (adj) (n) /prə'feʃənl/ (thuộc) nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp
  • professor (n) /prəˈfɛsər/ giáo sư, giảng viên
  • profit (n) /ˈprɒfɪt/ thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận
  • program (n) (v) /´prougræm/ chương trình; lên chương trình
  • programme (n) (BrE) /´prougræm/ chương trình
  • progress (n) (v) /'prougres/ sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
  • project (n) (v) /(n) ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; (v) prəˈdʒɛkt/ đề án, dự án, kế hoạch; dự kiến, kế hoạch
  • promise (v) (n) hứa, lời hứa
  • promote (v) /prəˈmoʊt/ thăng chức, thăng cấp
  • promotion (n) /prə'mou∫n/ sự thăng chức, sự thăng cấp
  • prompt (adj) (v) /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
  • promptly (adv) /´prɔmptli/ mau lẹ, ngay lập tức
  • pronounce (v) /prəˈnaʊns/ tuyên bố, thông báo, phát âm
  • pronunciation (n) /prə¸nʌnsi´eiʃən/ sự phát âm
  • proof (n) /pru:f/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng
  • proper (adj) /'prɔpə/ đúng, thích đáng, thích hợp
  • properly (adv) /´prɔpəli/ một cách đúng đắn, một cách thích đáng
  • property (n) /'prɔpəti/ tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
  • proportion (n) /prə'pɔ:ʃn/ sự cân xứng, sự cân đối
  • proposal (n) /prə'pouzl/ sự đề nghị, đề xuất
  • propose (v) /prǝ'prouz/ đề nghị, đề xuất, đưa ra
  • prospect (n) /´prɔspekt/ viễn cảnh, toàn cảnh; triển vọng, mong chờ
  • protect (v) /prə'tekt/ bảo vệ, che chở
  • protection (n) /prə'tek∫n/ sự bảo vệ, sự che chở
  • protest (n) (v) /ˈprəʊ.test/ sự phản đối, sự phản kháng; phản đối, phản kháng
  • proud (adj) /praud/ tự hào, kiêu hãnh
  • proudly (adv) /proudly/ một cách tự hào, một cách hãnh diện
  • prove (v) /pru:v/ chứng tỏ, chứng minh
  • provide (v) /prə'vaid/ chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; cung cấp, chu cấp
  • provided (also providing) conj. /prə´vaidid/ với điều kiện là, miễn là
  • pint (n) /paint/ panh (= 0, 58 lít (E);=0, 473 lít (A));
  • pub (n) = publicyhouse quán rượu, tiệm rượu
  • public (adj) (n) /'pʌblik/ chung, công cộng; công chúng, nhân dân
  • in public giữa công chúng, công khai
  • publicly (adv) /'pΔblikli/ công khai, công cộng
  • publication (n) /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ sự công bố; sự xuất bản
  • publicity (n) /pʌb'lɪsətɪ / sự công khai, sự quảng cáo
  • publish (v) /'pʌbli∫/ công bố, ban bố; xuất bản
  • publishing (n) /´pʌbliʃiη/ công việc, nghề xuất bản
  • pull (v) (n) /pul/ lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật
  • punch (v) (n) /pʌntʃ/ đấm, thụi; quả đấm, cú thụi
  • punish (v) /'pʌniʃ/ phạt, trừng phạt
  • punishment (n) /'pʌniʃmənt/ sự trừng phạt, sự trừng trị
  • pupil (n) (especially BrE) /ˈpju:pl/ học sinh
  • purchase (n) (v) /'pə:t∫əs/ sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
  • pure (adj) /pjuə(r)/ nguyên chất, tinh khiết, trong lành
  • purely (adv) /´pjuəli/ hoàn toàn, chỉ là
  • purple (adj) (n) /ˈpɜrpəl/ tía, có màu tía; màu tía
  • purpose (n) /'pə:pəs/ mục đích, ý định
  • on purpose cố tình, cố ý, có chủ tâm
  • pursue (v) /pә'sju:/ đuổi theo, đuổi bắt
  • push (v) (n) /puʃ/ xô đẩy; sự xô đẩy
  • put (v) /put/ đặt, để, cho vào
  • put sth on mặc (áo), đội (mũ), đi (giày)
  • put sth out tắt, dập tắt
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P nằm trong bộ 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất.

87 Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O thông dụng

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O. Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
  • obey (v) /o'bei/ vâng lời, tuân theo, tuân lệnh
  • object (n) (v) /(n) ˈɒbdʒɪkt, ˈɒbdʒɛkt ; (v) əbˈdʒɛkt/ vật, vật thể; phản đối, chống lại
  • objective (n) (adj) /əb´dʒektiv/ mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan
  • observation (n) /obzә:'vei∫(ә)n/ sự quan sát, sự theo dõi
  • observe (v) /əbˈzə:v/ quan sát, theo dõi
  • obtain (v) /əb'tein/ đạt được, giành được
  • obvious (adj) /'ɒbviəs/ rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
  • obviously (adv) /'ɔbviəsli/ một cách rõ ràng, có thể thấy được
  • occasion (n) /əˈkeɪʒən/ dịp, cơ hội
  • occasionally (adv) /з'keiЗnзli/ thỉnh thoảng, đôi khi
  • occupy (v) /'ɔkjupai/ giữ, chiếm lĩnh, chiếm giữ
  • occupied (adj) /'ɔkjupaid/ đang sử dụng, đầy (người)
  • occur (v) /ə'kə:/ xảy ra, xảy đến, xuất hiện
  • ocean (n) /'əuʃ(ə)n/ đại dương
  • o’clock (adv) /klɔk/ đúng giờ
  • October (n) (abbr. Oct.) /ɔk´toubə/ tháng 10
  • odd (adj) /ɔd/ kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
  • oddly (adv) /´ɔdli/ kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
  • of prep. /ɔv/ or /əv/ của
  • off (adv)., prep. /ɔ:f/ tắt; khỏi, cách, rời
  • offence (BrE) (NAmE offense) (n) /ə'fens/ sự vi phạm, sự phạm tội
  • offend (v) /ə´fend/ xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu
  • offensive (adj) /ə´fensiv/ sự tấn công, cuộc tấn công
  • offer (v) (n) /´ɔfə/ biếu, tặng, cho; sự trả giá
  • office (n) /'ɔfis/ cơ quan, văn phòng, bộ
  • officer (n) /´ɔfisə/ viên chức, cảnh sát, sĩ quan
  • official (adj) (n) /ə'fiʃəl/ (thuộc) chính quyền, văn phòng; viên chức, công chức
  • officially (adv) /ə'fi∫əli/ một cách trịnh trọng, một cách chính thức
  • often (adv) /'ɔ:fn/ thường, hay, luôn
  • oh exclamation /ou/ chao, ôi chao, chà, này..
  • oil (n) /ɔɪl/ dầu
  • OK (also okay) exclamation, (adj) (adv) /əʊkei/ đồng ý, tán thành
  • old (adj) /ould/ già
  • old-fashioned (adj) lỗi thời
  • on prep., (adv) /on/ trên, ở trên; tiếp tục, tiếp diễn
  • once (adv)., conj. /wʌns/ một lần; khi mà, ngay khi, một khi
  • one number, det., pro(n) /wʌn/ một; một người, một vật nào đó
  • each other nhau, lẫn nhau
  • onion (n) /ˈʌnjən/ củ hành
  • only (adj) (adv) /'ounli/ chỉ có 1, duy nhất; chỉ, mới
  • onto prep. /´ɔntu/ về phía trên, lên trên
  • open (adj) (v) /'oupən/ mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
  • openly (adv) /´oupənli/ công khai, thẳng thắn
  • opening (n) /´oupniη/ khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành
  • operate (v) /'ɔpəreit/ hoạt động, điều khiển
  • operation (n) /,ɔpə'reiʃn/ sự hoạt động, quá trình hoạt động
  • opinion (n) /ə'pinjən/ ý kiến, quan điểm
  • opponent (n) /əpəʊ.nənt/ địch thủ, đối thủ, kẻ thù
  • opportunity (n) /ˌɒpərˈtunɪti , ˌɒpərˈtyunɪti/ cơ hội, thời cơ
  • oppose (v) /əˈpoʊz/ đối kháng, đối chọi, đối lập; chống đối, phản đối
  • opposing (adj) /з'pouziη/ tính đối kháng, đối chọi
  • opposed to /ə´pouzd/ chống lại, phản đối
  • opposite (adj) (adv)., (n)prep. /'ɔpəzit/ đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối diện; điều trái ngược
  • opposition (n) /¸ɔpə´ziʃən/ sự đối lập, sự đối nhau; sự chống lại, sự phản đối; phe đối lập
  • option (n) /'ɔpʃn/ sự lựa chọn
  • orange (n) (adj) /ɒrɪndʒ/ quả cam; có màu da cam
  • order (n) (v) /'ɔ:də/ thứ, bậc; ra lệnh
  • in order to hợp lệ
  • ordinary (adj) /'o:dinәri/ thường, thông thường
  • organ (n) /'ɔ:gən/ đàn óoc gan
  • organization (BrE also -isation) (n) /,ɔ:gənai'zeiʃn/ tổ chức, cơ quan; sự tổ chức
  • organize (BrE also -ise) (v) /´ɔ:gə¸naiz/ tổ chức, thiết lập
  • organized (adj) /'o:gзnaizd/ có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
  • origin (n) /'ɔridӡin/ gốc, nguồn gốc, căn nguyên
  • original (adj) (n) /ə'ridʒənl/ (thuộc) gốc, nguồn gốc, căn nguyên; nguyên bản
  • originally (adv) /ə'ridʒnəli/ một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo; khởi đầu, đầu tiên
  • other (adj) pro(n) /ˈʌðər/ khác
  • otherwise (adv) /´ʌðə¸waiz/ khác, cách khác; nếu không thì...; mặt khác
  • ought to modal (v) /ɔ:t/ phải, nên, hẳn là
  • our det. /auə/ của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
  • ours pro(n) /auəz/ của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
  • ourselves pro(n) /´awə´selvz/ bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình
  • out (of) (adv)., prep. /aut/ ngoài, ở ngoài, ra ngoài
  • outdoors (adv) /¸aut´dɔ:z/ ở ngoài trời, ở ngoài nhà
  • outdoor (adj) /'autdɔ:/ ngoài trời, ở ngoài
  • outer (adj) outer ở phía ngoài, ở xa hơn
  • outline (v) (n) /´aut¸lain/ vẽ, phác tảo; đường nét, hình dáng, nét ngoài
  • output (n) /'autput/ sự sản xuất; sản phẩm, sản lượng
  • outside (n)(adj) prep., (adv) /'aut'said/ bề ngoài, bên ngoài; ở ngoài; ngoài
  • outstanding (adj) /¸aut´stændiη/ nổi bật, đáng chú ý; còn tồn lại
  • oven (n) /ʌvn/ lò (nướng)
  • over (adv)., prep. /'ouvə/ bên trên, vượt qua; lên, lên trên
  • overall (adj) (adv) / (adv) ˈoʊvərˈɔl ; (adj) ˈoʊvərˌɔl/ toàn bộ, toàn thể; tất cả, bao gồm
  • overcome (v) /ˌoʊvərˈkʌm/ thắng, chiến thắng, khắc phục, đánh bại (khó khăn)
  • owe (v) /ou/ nợ, hàm ơn; có được (cái gì)
  • own (adj) pro (n) (v) /oun/ của chính mình, tự mình; nhận, nhìn nhận
  • owner (n) /´ounə/ người chủ, chủ nhân
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O nằm trong bộ 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất.

72 Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N thông dụng

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N. Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
  • nail (n) /neil/ móng (tay, chân) móng vuốt
  • naked (adj) /'neikid/ trần, khỏa thân, trơ trụi
  • name (n) (v) /neim/ tên; đặt tên, gọi tên
  • narrow (adj) /'nærou/ hẹp, chật hẹp
  • nation (n) /'nei∫n/ dân tộc, quốc gia
  • national (adj) /'næʃən(ə)l/ (thuộc) quốc gia, dân tộc
  • natural (adj) /'nætʃrəl/ (thuộc) tự nhiên, thiên nhiên
  • naturally (adv) /'næt∫rəli/ vốn, tự nhiên, đương nhiên
  • nature (n) /'neitʃə/ tự nhiên, thiên nhiên
  • navy (n) /'neivi/ hải quân
  • near (adj) (adv)., prep. /niə/ gần, cận; ở gần
  • nearby (adj) (adv) /´niə¸bai/ gần
  • nearly (adv) /´niəli/ gần, sắp, suýt
  • neat (adj) /ni:t/ sạch, ngăn nắp; rành mạch
  • neatly (adv) /ni:tli/ gọn gàng, ngăn nắp
  • necessary (adj) /'nesəseri/ cần, cần thiết, thiết yếu
  • necessarily (adv) /´nesisərili/ tất yếu, nhất thiết
  • unnecessary (adj) /ʌn'nesisəri/ không cần thiết, không mong muốn
  • neck (n) /nek/ cổ
  • need (v) modal (v) (n) /ni:d/ cần, đòi hỏi; sự cần
  • needle (n) /´ni:dl/ cái kim, mũi nhọn
  • negative (adj) /´negətiv/ phủ định
  • neighbour (BrE) (NAmE neighbor) (n) /'neibə/ hàng xóm
  • neighbourhood (BrE) (NAmE neighborhood) (n) /´neibəhud/ hàng xóm, làng giềng
  • neither det., pro (n) (adv) /'naiðə/ không này mà cũng không kia
  • nephew (n) /´nevju:/ cháu trai (con anh, chị, em)
  • nerve (n) /nɜrv/ khí lực, thần kinh, can đảm
  • nervous (adj) /ˈnɜrvəs/ hoảng sợ, dễ bị kích thích, hay lo lắng
  • nervously (adv) /'nз:vзstli/ bồn chồn, lo lắng
  • nest (n) (v) /nest/ tổ, ổ; làm tổ
  • net (n) /net/ lưới, mạng
  • network (n) /'netwə:k/ mạng lưới, hệ thống
  • never (adv) /'nevə/ không bao giờ, không khi nào
  • nevertheless (adv) /,nevəðə'les/ tuy nhiên, tuy thế mà
  • new (adj) /nju:/ mới, mới mẻ, mới lạ
  • newly (adv) /´nju:li/ mới
  • news (n) /nju:z/ tin, tin tức
  • newspaper (n) /'nju:zpeipə/ báo
  • next (adj) (adv)., (n) /nekst/ sát, gần, bên cạnh; lần sau, tiếp nữa
  • next to prep. gần
  • nice (adj) /nais/ đẹp, thú vị, dễ chịu
  • nicely (adv) /´naisli/ thú vị, dễ chịu
  • niece (n) /ni:s/ cháu gái
  • night (n) /nait/ đêm, tối
  • no exclamation, det. /nou/ không
  • nobody (also no one) pro(n) /'noubədi/ không ai, không người nào
  • noise (n) /nɔiz/ tiếng ồn, sự huyên náo
  • noisy (adj) /´nɔizi/ ồn ào, huyên náo
  • noisily (adv) /´nɔizili/ ồn ào, huyên náo
  • non- prefix
  • none pro(n) /nʌn/ không ai, không người, vật gì
  • nonsense (n) /´nɔnsəns/ lời nói vô lý, vô nghĩa
  • nor conj., (adv) /no:/ cũng không
  • normal (adj) (n) /'nɔ:məl/ thường, bình thường; tình trạng bình thường
  • normally (adv) /'no:mзli/ thông thường, như thường lệ
  • north (n)(adj) (adv) /nɔ:θ/ phía bắc, phương bắc
  • northern (adj) /'nɔ:ðən/ Bắc
  • nose (n) /nouz/ mũi
  • not (adv) /nɔt/ không
  • note (n) (v) /nout/ lời ghi, lời ghi chép; ghi chú, ghi chép
  • nothing pro(n) /ˈnʌθɪŋ/ không gì, không cái gì
  • notice (n) (v) /'nәƱtis/ thông báo, yết thị; chú ý, để ý, nhận biết
  • take notice of chú ý
  • noticeable (adj) /ˈnoʊtɪsəbəl/ đáng chú ý, đáng để ý
  • novel (n) /ˈnɒvəl/ tiểu thuyết, truyện
  • November (n) (abbr. Nov.) /nou´vembə/ tháng 11
  • now (adv) /nau/ bây giờ, hiện giờ, hiện nay
  • nowhere (adv) /´nou¸wɛə/ không nơi nào, không ở đâu
  • nuclear (adj) /'nju:kliз/ (thuộc) hạt nhân
  • number (abbr. No., no.) (n) /´nʌmbə/ số
  • nurse (n) /nə:s/ y tá
  • nut (n) /nʌt/ quả hạch; đầu
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N nằm trong bộ 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất.

159 Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M thông dụng

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M. Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
  • machine (n) /mə'ʃi:n/ máy, máy móc
  • machinery (n) /mə'ʃi:nəri/ máy móc, thiết bị
  • mad (adj) /mæd/ điên, mất trí; bực điên người
  • magazine (n) /,mægə'zi:n/ tạp chí
  • magic (n) (adj) /'mæʤik/ ma thuật, ảo thuật; (thuộc) ma thuật, ảo thuật
  • mail (n) (v) /meil/ thư từ, bưu kiện; gửi qua bưu điện
  • main (adj) /mein/ chính, chủ yếu, trọng yếu nhất
  • mainly (adv) /´meinli/ chính, chủ yếu, phần lớn
  • maintain (v) /mein´tein/ giữ gìn, duy trì, bảo vệ
  • major (adj) /ˈmeɪdʒər/ lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu
  • majority (n) /mə'dʒɔriti/ phần lớn, đa số, ưu thế
  • make (v) (n) /meik/ làm, chế tạo; sự chế tạo
  • make sth up làm thành, cấu thành, gộp thành
  • make-up (n) /´meik¸ʌp/ đồ hóa trang, son phấn
  • male (adj) (n) /meil/ trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực
  • mall (n) (especially NAmE) /mɔ:l/ búa
  • man (n) /mæn/ con người; đàn ông
  • manage (v) /'mæniʤ/ quản lý, trông nom, điều khiển
  • management (n) /'mænidʒmənt/ sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển
  • manager (n) /ˈmænɪdʒər/ người quản lý, giám đốc
  • manner (n) /'mænз/ cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ
  • manufacture (v) (n) /,mænju'fæktʃə/
  • manufacturing (n) /¸mænju´fæktʃəriη/ sự sản xuất, sự chế tạo
  • manufacturer (n) /¸mæni´fæktʃərə/ người chế tạo, người sản xuất
  • many det., pro(n) /'meni/ nhiều
  • map (n) /mæp/ bản đồ
  • March (n) (abbr. Mar.) /mɑ:tʃ/ tháng ba
  • march (v) (n) diễu hành, hành quân; cuộc hành quân, cuộc diễu hành
  • mark (n) (v) /mɑ:k/ dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu
  • market (n) /'mɑ:kit/ chợ, thị trường
  • marketing (n) /'mα:kitiη/ ma-kết-tinh
  • marriage (n) /ˈmærɪdʒ/ sự cưới xin, sự kết hôn, lễ cưới
  • marry (v) /'mæri/ cưới (vợ), lấy (chồng)
  • married (adj) /´mærid/ cưới, kết hôn
  • mass (n) (adj) /mæs/ khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng
  • massive (adj) /'mæsiv/ to lớn, đồ sộ
  • master (n) /'mɑ:stə/ chủ, chủ nhân, thầy giáo, thạc sĩ
  • match (n) (v) /mætʃ/ trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được
  • matching (adj) /´mætʃiη/ tính địch thù, thi đấu
  • mate (n) (v) /meit/ bạn, bạn nghề; giao phối
  • material (n) (adj) /mə´tiəriəl/ nguyên vật liệu; vật chất, hữu hình
  • mathematics (also maths BrE, math NAmE) (n) /,mæθi'mætiks/ toán học, môn toán
  • matter (n) (v) /'mætə/ chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
  • maximum (adj)(n) /´mæksiməm/ cực độ, tối đa; trị số cực đại, lượng cực đại, cực độ
  • may modal (v) /mei/ có thể, có lẽ
  • May (n) /mei/ tháng 5
  • maybe (adv) /´mei¸bi:/ có thể, có lẽ
  • mayor (n) /mɛə/ thị trưởng
  • me pro(n) /mi:/ tôi, tao, tớ
  • meal (n) /mi:l/ bữa ăn
  • mean (v) /mi:n/ nghĩa, có nghĩa là
  • meaning (n) /'mi:niɳ/ ý, ý nghĩa
  • means (n) /mi:nz/ của cải, tài sản, phương tiện
  • by means of bằng phương tiện
  • meanwhile (adv) /miː(n)waɪl/ trong lúc đó, trong lúc ấy
  • measure (v) (n) /'meʤə/ đo, đo lường; sự đo lường, đơn vị đo lường
  • measurement (n) /'məʤəmənt/ sự đo lường, phép đo
  • meat (n) /mi:t/ thịt
  • media (n) /´mi:diə/ phương tiện truyền thông đại chúng
  • medical (adj) /'medikə/ (thuộc) y học
  • medicine (n) /'medisn/ y học, y khoa; thuốc
  • medium (adj) (n) /'mi:djəm/ trung bình, trung, vừa; sự trung gian, sự môi giới
  • meet (v) /mi:t/ gặp, gặp gỡ
  • meeting (n) /'mi:tiɳ/ cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
  • melt (v) /mɛlt/ tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
  • member (n) /'membə/ thành viên, hội viên
  • membership (n) /'membəʃip/ tư cách hội viên, địa vị hội viên
  • memory (n) /'meməri/ bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm
  • in memory of sự tưởng nhớ
  • mental (adj) /'mentl/ (thuộc) trí tuệ, trí óc; mất trí
  • mentally (adv) /´mentəli/ về mặt tinh thần
  • mention (v) /'menʃn/ kể ra, nói đến, đề cập
  • menu (n) /'menju/ thực đơn
  • mere (adj) /miə/ chỉ là
  • merely (adv) /'miәli/ chỉ, đơn thuần
  • mess (n) /mes/ tình trạng bừa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu
  • message (n) /ˈmɛsɪdʒ/ tin nhắn, thư tín, điện thông báo, thông điệp
  • metal (n) /'metl/ kim loại
  • method (n) /'meθəd/ phương pháp, cách thức
  • metre (BrE) (NAmE meter) (n) /´mi:tə/ mét
  • mid- combining form tiền tố: một nửa
  • midday (n) /´mid´dei/ trưa, buổi trưa
  • middle (n) (adj) /'midl/ giữa, ở giữa
  • midnight (n) /'midnait/ nửa đêm, 12h đêm
  • might modal (v) /mait/ qk. may có thể, có lẽ
  • mild (adj) /maɪld/ nhẹ, êm dịu, ôn hòa
  • mile (n) /mail/ dặm (đo lường)
  • military (adj) /'militəri/ (thuộc) quân đội, quân sự
  • milk (n) /milk/ sữa
  • milligram (BrE also milligramme) (n) (abbr. mg) /´mili¸græm/ mi-li-gam
  • millimetre (NAmE millimeter) (n) (abbr. mm) /´mili¸mi:tə/ mi-li-met
  • mind (n) (v) /maid/ tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để ý, chăm sóc, quan tâm
  • mine pro(n)(n) của tôi
  • mineral (n) (adj) /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ công nhân, thợ mỏ; khoáng
  • minimum (adj) (n) /'miniməm/ tối thiểu; số lượng tối thiểu, mức tối thiểu
  • minister (n) /´ministə/ bộ trưởng
  • ministry (n) /´ministri/ bộ
  • minor (adj) /´mainə/ nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
  • minority (n) /mai´nɔriti/ phần ít, thiểu số
  • minute (n) /'minit/ phút
  • mirror (n) /ˈmɪrər/ gương
  • miss (v) (n) /mis/ lỡ, trượt; sự trượt, sự thiếu vắng
  • Miss (n) /mis/ cô gái, thiếu nữ
  • missing (adj) /´misiη/ vắng, thiếu, thất lạc
  • mistake (n) (v) /mis'teik/ lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
  • mistaken (adj) /mis´teiken/ sai lầm, hiểu lầm
  • mix (v) (n) /miks/ pha, trộn lẫn; sự pha trộn
  • mixed (adj) /mikst/ lẫn lộn, pha trộn
  • mixture (n) /ˈmɪkstʃər/ sự pha trộn, sự hỗn hợp
  • mobile (adj) /'məʊbail; 'məʊbi:l/ chuyển động, di động
  • mobile phone (also mobile) (n) (BrE) điện thoại đi động
  • model (n) /ˈmɒdl/ mẫu, kiểu mẫu
  • modern (adj) /'mɔdən/ hiện đại, tân tiến
  • mum (n) /mʌm/ mẹ
  • moment (n) /'məum(ə)nt/ chốc, lát
  • Monday (n) (abbr. Mo(n)) /'mʌndi/ thứ 2
  • money (n) /'mʌni/ tiền
  • monitor (n) (v) /'mɔnitə/ lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám sát
  • month (n) /mʌnθ/ tháng
  • mood (n) /mu:d/ lối, thức, điệu
  • moon (n) /mu:n/ mặt trăng
  • moral (adj) /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ (thuộc) đạo đức, luân lý, phẩm hạnh; có đạo đức
  • morally (adv) có đạo đức
  • more det., pro(n) (adv) /mɔ:/ hơn, nhiều hơn
  • moreover (adv) /mɔ:´rouvə/ hơn nữa, ngoài ra, vả lại
  • morning (n) /'mɔ:niɳ/ buổi sáng
  • most det., pro (n) (adv) /moust/ lớn nhất, nhiều nhất; nhất, hơn cả
  • mostly (adv) /´moustli/ hầu hết, chủ yếu là
  • mother (n) /'mΔðз/ mẹ
  • motion (n) /´mouʃən/ sự chuyển động, sụ di động
  • motor (n) /´moutə/ động cơ mô tô
  • motorcycle (BrE also motorbike) (n) /'moutə,saikl/ xe mô tô
  • mount (v) (n) /maunt/ leo, trèo; núi
  • mountain (n) /ˈmaʊntən/ núi
  • mouse (n) /maus - mauz/ chuột
  • mouth (n) /mauθ - mauð/ miệng
  • move (v) (n) /mu:v/ di chuyển, chuyển động; sự di chuyển, sự chuyển động
  • moving (adj) /'mu:viɳ/ động, hoạt động
  • movement (n) /'mu:vmənt/ sự chuyển động, sự hoạt động; cử động, động tác
  • movie (n) (especially NAmE) /´mu:vi/ phim xi nê
  • movie theater (n) (NAmE) rạp chiếu phim
  • Mr (BrE) (also Mr. NAmE, BrE) abbr.
  • Mrs (BrE) (also Mrs. NAmE, BrE) abbr.
  • Ms (BrE) (also Ms. NAmE, BrE) abbr.
  • much det., pro(n) (adv) /mʌtʃ/ nhiều, lắm
  • mud (n) /mʌd/ bùn
  • multiply (v) /'mʌltiplai/ nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
  • mum (BrE) (NAmE mom) (n) /mʌm/ mẹ
  • murder (n) (v) /'mə:də/ tội giết người, tội ám sát; giết người, ám sát
  • muscle (n) /'mʌsl/ cơ, bắp thịt
  • museum (n) /mju:´ziəm/ bảo tàng
  • music (n) /'mju:zik/ nhạc, âm nhạc
  • musical (adj) /ˈmyuzɪkəl/ (thuộc) nhạc, âm nhạc; du dương, êm ái
  • musician (n) /mju:'ziʃn/ nhạc sĩ
  • must modal (v) /mʌst/ phải, cần, nên làm
  • my det. /mai/ của tôi
  • myself pro(n) /mai'self/ tự tôi, chính tôi
  • mysterious (adj) /mis'tiəriəs/ thần bí, huyền bí, khó hiểu
  • mystery (n) /'mistəri/ điều huyền bí, điều thần bí
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M nằm trong bộ 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất.

121 Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L thông dụng

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L. Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
  • litre (n) /´li:tə/ lít
  • label (n) (v) /leibl/ nhãn, mác; dán nhãn, ghi mác
  • laboratory, lab (n) /ˈlæbrəˌtɔri/ phòng thí nghiệm
  • labour (BrE) (NAmE labor) (n) /'leibз/ lao động; công việc
  • lack (of) (n) (v) /læk/ sự thiếu; thiếu
  • lacking (adj) /'lækiη/ ngu đần, ngây ngô
  • lady (n) /ˈleɪdi/ người yêu, vợ, quý bà, tiểu thư
  • lake (n) /leik/ hồ
  • lamp (n) /læmp/ đèn
  • land (n) (v) /lænd/ đất, đất canh tác, đất đai
  • landscape (n) /'lændskeip/ phong cảnh
  • lane (n) /lein/ đường nhỏ (làng, hẻm phố)
  • language (n) /ˈlæŋgwɪdʒ/ ngôn ngữ
  • large (adj) /la:dʒ/ rộng, lớn, to
  • largely (adv) /´la:dʒli/ phong phú, ở mức độ lớn
  • last det., (adv)., (n) (v) /lɑ:st/ lầm cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng, rốt hết; kéo dài
  • late (adj) (adv) /leit/ trễ, muộn
  • later (adv)., (adj) /leɪtə(r)/ chậm hơn
  • latest (adj) (n) /leitist/ muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
  • latter (adj) (n) /´lætə/ sau cùng, gần đây, mới đây
  • laugh (v) (n) /lɑ:f/ cười; tiếng cười
  • launch (v) (n) /lɔ:ntʃ/ hạ thủy (tàu); khai trương; sự hạ thủy, buổi giới thiệu sản phầm
  • law (n) /lo:/ luật
  • lawyer (n) /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ luật sư
  • lay (v) /lei/ xếp, đặt, bố trí
  • layer (n) /'leiə/ lớp
  • lazy (adj) /'leizi/ lười biếng
  • lead /li:d/ (v) (n) lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, sự hướng dẫn
  • leading (adj) /´li:diη/ lãnh đạo, dẫn đầu
  • leader (n) /´li:də/ người lãnh đạo, lãnh tụ
  • leaf (n) /li:f/ lá cây, lá (vàng...)
  • league (n) /li:g/ liên minh, liên hoàn
  • lean (v) /li:n/ nghiêng, dựa, ỷ vào
  • learn (v) / lə:n/ học, nghiên cứu
  • least det., pro(n) (adv) /li:st/ tối thiểu; ít nhất
  • at least ít ra, ít nhất, chí ít
  • leather (n) /'leðə/ da thuộc
  • leave (v) /li:v/ bỏ đi, rời đi, để lại
  • leave out bỏ quên, bỏ sót
  • lecture (n) /'lekt∫ә(r)/ bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
  • left (adj) (adv) (n) /left/ bên trái; về phía trái
  • leg (n) /´leg/ chân (người, thú, bà(n)..)
  • legal (adj) /ˈligəl/ hợp pháp
  • legally (adv) /'li:gзlizm/ hợp pháp
  • lemon (n) /´lemən/ quả chanh
  • lend (v) /lend/ cho vay, cho mượn
  • length (n) /leɳθ/ chiều dài, độ dài
  • less det., pro (n) (adv) /les/ nhỏ bé, ít hơn; số lượng ít hơn
  • lesson (n) /'lesn/ bài học
  • let (v) /lεt/ cho phép, để cho
  • letter (n) /'letə/ thư; chữ cái, mẫu tự
  • level (n) (adj) /'levl/ trình độ, cấp, vị trí; bằng, ngang bằng
  • library (n) /'laibrəri/ thư viện
  • licence (BrE) (NAmE license) (n) /ˈlaɪsəns/ bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân; sự cho phép
  • license (v) /'laisзns/ cấp chứng chỉ, cấp bằng, cho phép
  • lid (n) /lid/ nắp, vung (xoong, nồi..); mi mắt (eyelid)
  • lie (v) (n) /lai/ nói dối; lời nói dối, sự dối trá
  • life (n) /laif/ đời, sự sống
  • lift (v) (n) /lift/ giơ lên, nhấc lên; sự nâng, sự nhấc lên
  • light (n)(adj) (v) /lait/ ánh sáng; nhẹ, nhẹ nhàng; đốt, thắp sáng
  • lightly (adv) /´laitli/ nhẹ nhàng
  • like prep., (v) conj. /laik/ giống như; thích; như
  • unlike prep., (adj) /ʌn´laik/ khác, không giống
  • likely (adj) (adv) /´laikli/ có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng; có thể, chắc vậy
  • unlikely (adj) /ʌnˈlaɪkli/ không thể xảy ra, không chắc xảy ra
  • limit (n) (v) /'limit/ giới hạn, ranh giới; giới hạn, hạn chế
  • limited (adj) /ˈlɪmɪtɪd/ hạn chế, có giới hạn
  • line (n) /lain/ dây, đường, tuyến
  • link (n) (v) /lɪɳk/ mắt xích, mối liên lạc; liên kết, kết nối
  • lip (n) /lip/ môi
  • liquid (n) (adj) /'likwid/ chất lỏng; lỏng, êm ái, du dương, không vững
  • list (n) (v) /list/ danh sách; ghi vào danh sách
  • listen (to) (v) /'lisn/ nghe, lắng nghe
  • literature (n) /ˈlɪtərətʃər/ văn chương, văn học
  • litre (BrE) (NAmE liter) (n) (abbr. l) /´li:tə/ lít
  • little (adj) det., pro(n) (adv) /'lit(ә)l/ nhỏ, bé, chút ít; không nhiều; một chút
  • a little det., pro(n) nhỏ, một ít
  • live (adj) (adv) /liv/ sống, hoạt động
  • live (v) /liv/ sống
  • living (adj) /'liviŋ/ sống, đang sống
  • lively (adj) /'laivli/ sống, sinh động
  • load (n) (v) /loud/ gánh nặng, vật nặng; chất, chở
  • unload (v) /ʌn´loud/ cất gánh nặng, dỡ hàng
  • loan (n) /ləʊn/ sự vay mượn
  • local (adj) /'ləʊk(ə)l/ địa phương, bộ phận, cục bộ
  • locally (adv) /ˈloʊkəli/ có tính chất địa phương, cục bộ
  • locate (v) /loʊˈkeɪt/ xác định vị trí, định vị
  • located (adj) /loʊˈkeɪtid/ định vị
  • location (n) /louk´eiʃən/ vị trí, sự định vị
  • lock (v) (n) /lɔk/ khóa; khóa
  • logic (n) /'lɔdʤik/ lô gic
  • logical (adj) /'lɔdʤikəl/ hợp lý, hợp logic
  • lonely (adj) /´lounli/ cô đơn, bơ vơ
  • long (adj) (adv) /lɔɳ/ dài, xa; lâu
  • look (v) (n) /luk/ nhìn; cái nhìn
  • look after (especially BrE) trông nom, chăm sóc
  • look at nhìn, ngắm, xem
  • look for tìm kiếm
  • look forward to mong đợi cách hân hoan
  • loose (adj) /lu:s/ lỏng, không chặt
  • loosely (adv) /´lu:sli/ lỏng lẻo
  • lord (n) /lɔrd/ Chúa, vua
  • lorry (n) (BrE) /´lɔ:ri/ xe tải
  • lose (v) /lu:z/ mất, thua, lạc
  • lost (adj) /lost/ thua, mất
  • loss (n) /lɔs , lɒs/ sự mất, sự thua
  • lot: a lot (of) (also lots (of)) pro(n)det., (adv) /lɒt/ số lượng lớn; rất nhiều
  • loud (adj) (adv) /laud/ to, inh ỏi, ầm ĩ; to, lớn (nói)
  • loudly (adv) /'laudili/ ầm ĩ, inh ỏi
  • love (n) (v) /lʌv/ tình yêu, lòng yêu thương; yêu, thích
  • lovely (adj) /ˈlʌvli/ đẹp, xinh xắn, có duyên
  • lover (n) /´lʌvə/ người yêu, người tình
  • low (adj) (adv) /lou/ thấp, bé, lùn
  • loyal (adj) /'lɔiəl/ trung thành, trung kiên
  • luck (n) /lʌk/ may mắn, vận may
  • lucky (adj) /'lʌki/ gặp may, gặp may mắn, hạnh phúc
  • unlucky (adj) /ʌn´lʌki/ không gặp may, bất hạnh
  • luggage (n) (especially BrE) /'lʌgiʤ/ hành lý
  • lump (n) /lΛmp/ cục, tảng, miếng; cái bướu
  • lunch (n) /lʌntʃ/ bữa ăn trưa
  • lung (n) /lʌη/ phổi
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L nằm trong bộ 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất.

Xem thêm:

142 Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I thông dụng

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I. Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
  • ice (n) /ais/ băng, nước đá
  • ice cream (n) kem
  • idea (n) /ai'diз/ ý tưởng, quan niệm
  • ideal (adj) (n) /aɪˈdiəl, aɪˈdil/ (thuộc) quan niệm, tư tưởng; lý tưởng
  • ideally (adv) /aɪˈdiəli/ lý tưởng, đúng như lý tưởng
  • identify (v) /ai'dentifai/ nhận biết, nhận ra, nhận dạng
  • identity (n) /aɪˈdɛntɪti/ cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất, giống hệt
  • i.e. abbr. nghĩa là, tức là ( Id est)
  • if conj. /if/ nếu, nếu như
  • ignore (v) /ig'no:(r)/ phớt lờ, tỏ ra không biết đến
  • ill (adj) (especially BrE) /il/ ốm
  • illegal (adj) /i´li:gl/ trái luật, bất hợp pháp
  • illegally (adv) /i´li:gəli/ trái luật, bất hợp pháp
  • illness (n) /´ilnis/ sự đau yếu, ốm, bệnh tật
  • illustrate (v) /´ilə¸streit/ minh họa, làm rõ ý
  • image (n) /´imidʒ/ ảnh, hình ảnh
  • imaginary (adj) /i´mædʒinəri/ tưởng tượng, ảo
  • imagination (n) /i,mædʤi'neiʃn/ trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
  • imagine (v) /i'mæʤin/ tưởng tượng, hình dung; tưởng rằng, cho rằng
  • immediate (adj) /i'mi:djət/ lập tức, tức thì
  • immediately (adv) /i'mi:djətli/ ngay lập tức
  • immoral (adj) /i´mɔrəl/ trái đạo đức, luân lý; xấu xa
  • impact (n) /ˈɪmpækt/ sự và chạm, sự tác động, ảnh hưởng
  • impatient (adj) /im'peiʃən/ thiếu kiên nhẫn, nóng vội
  • impatiently (adv) /im'pei∫зns/ nóng lòng, sốt ruột
  • implication (n) /¸impli´keiʃən/ sự lôi kéo, sự liên can, điều gợi ý
  • imply (v) /im'plai/ ngụ ý, bao hàm
  • import (n) (v) import sự nhập, sự nhập khẩu; nhập, nhập khẩu
  • importance (n) /im'pɔ:təns/ sự quan trọng, tầm quan trọng
  • important (adj) /im'pɔ:tənt/ quan trọng, hệ trọng
  • importantly (adv) /im'pɔ:təntli/ quan trọng, trọng yếu
  • unimportant (adj) /¸ʌnim´pɔ:tənt/ khônh quan trọng, không trọng đại
  • impose (v) /im'pouz/ đánh (thuế...), bắt gánh vác; đánh tráo, lợi dụng
  • impossible (adj) /im'pɔsəbl/ không thể làm được, không thể xảy ra
  • impress (v) /im'pres/ ghi, khắc, in sâu vào; gây ấn tượng, làm cảm động
  • impressed (adj) được ghi, khắc, in sâu vào
  • impression (n) /ɪmˈprɛʃən/ ấn tượng, cảm giác; sự in, đóng dấu
  • impressive (adj) /im'presiv/ gấy ấn tượng mạnh; hùng vĩ, oai vệ
  • improve (v) /im'pru:v/ cải thiện, cái tiến, mở mang
  • improvement (n) /im'pru:vmənt/ sự cái thiện, sự cải tiến, sự mở mang
  • in prep., (adv) /in/ ở, tại, trong; vào
  • inability (n) /¸inə´biliti/ sự bất lực, bất tài
  • inch (n) /intʃ/ insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)
  • incident (n) /´insidənt/ việc xảy ra, việc có liên quan
  • include (v) /in'klu:d/ bao gồm, tính cả
  • including prep. /in´klu:diη/ bao gồm, kể cả
  • income (n) /'inkəm/ lợi tức, thu nhập
  • increase (v) (n) /in'kri:s/or/'inkri:s/ tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm
  • increasingly (adv) /in´kri:siηli/ tăng thêm
  • indeed (adv) /ɪnˈdid/ thật vậy, quả thật
  • independence (n) /,indi'pendəns/ sự độc lập, nền độc lập
  • independent (adj) /,indi'pendənt/ độc lập
  • independently (adv) /,indi'pendзntli/ độc lập
  • index (n) /'indeks/ chỉ số, sự biểu thị
  • indicate (v) /´indikeit/ chỉ, cho biết; biểu thị, trình bày ngắn gọn
  • indication (n) /,indi'kei∫n/ sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ
  • indirect (adj) /¸indi´rekt/ gián tiếp
  • indirectly (adv) /,indi'rektli/ gián tiếp
  • individual (adj) (n) /indivídʤuəl/ riêng, riêng biệt; cá nhân
  • indoors (adv) /¸in´dɔ:z/ ở trong nhà
  • indoor (adj) /´in¸dɔ:/ trong nhà
  • industrial (adj) /in´dʌstriəl/ (thuộc) công nghiệp, kỹ nghệ
  • industry (n) /'indəstri/ công nghiệp, kỹ nghệ
  • inevitable (adj) /in´evitəbl/ không thể tránh được, chắc chắn xảy ra; vẫn thường thấy, nghe
  • inevitably (adv) /in’evitəbli/ chắc chắn
  • infect (v) /in'fekt/ nhiễm, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền
  • infected (adj) bị nhiễm, bị đầu độc
  • infection (n) /in'fekʃn/ sự nhiễm, sự đầu độc
  • infectious (adj) /in´fekʃəs/ lây, nhiễm
  • influence (n) (v) /ˈɪnfluəns/ sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động
  • inform (v) /in'fo:m/ báo cho biết, cung cấp tin tức
  • informal (adj) /in´fɔ:məl/ không chính thức, không nghi thức
  • information (n) /,infə'meinʃn/ tin tức, tài liệu, kiến thức
  • ingredient (n) /in'gri:diәnt/ phần hợp thành, thành phần
  • initial (adj) (n) /i'ni∫зl/ ban đầu, lúc đầu; chữ đầu (của 1 tên gọi)
  • initially (adv) /i´niʃəli/ vào lúc ban đầu, ban đầu
  • initiative (n) /ɪˈnɪʃiətɪv , ɪˈnɪʃətɪv/ bước đầu, sự khởi đầu
  • injure (v) /in'dӡә(r)/ làm tổn thương, làm hại, xúc phạm
  • injured (adj) /´indʒə:d/ bị tổn thương, bị xúc phạm
  • injury (n) /'indʤəri/ sự làm tổn thương, làm hại; điều hại, điều tổn hại
  • ink (n) /iηk/ mực
  • inner (adj) /'inə/ ở trong, nội bộ; thân cận
  • innocent (adj) /'inəsnt/ vô tội, trong trắng, ngây thơ
  • insect (n) /'insekt/ sâu bọ, côn trùng
  • insert (v) /'insə:t/ chèn vào, lồng vào
  • inside prep., (adv)., (n) (adj) /'in'said/ mặt trong, phía, phần trong; ở trong, nội bộ
  • insist (on) (v) /in'sist/ cứ nhất định, cứ khăng khăng
  • install (v) /in'stɔ:l/ đặt (hệ thống máy móc, thiết bị...)
  • instance (n) /'instəns/ thí dị, ví dụ; trường hợp cá biệt
  • for instance ví dụ chẳng hạn
  • instead (adv) /in'sted/ để thay thế
  • instead of thay cho
  • institute (n) /ˈ´institju:t/ viện, học viện
  • institution (n) /UK ,insti'tju:ʃn ; US ,insti'tu:ʃn/ sự thành lập, lập; cơ quan, trụ sở
  • instruction (n) /ɪn'strʌkʃn/ sự dạy, tài liệu cung cấp
  • instrument (n) /'instrumənt/ dụng cụ âm nhạc khí
  • insult (v) (n) /'insʌlt/ lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục
  • insulting (adj) /in´sʌltiη/ lăng mạ, xỉ nhục
  • insurance (n) /in'ʃuərəns/ sự bảo hiểm
  • intelligence (n) /in'telidʒəns/ sự hiểu biết, trí thông minh
  • intelligent (adj) /in,teli'dЗen∫зl/ thông minh, sáng trí
  • intend (v) /in'tend/ ý định, có ý định
  • intended (adj) /in´tendid/ có ý định, có dụng ý
  • intention (n) /in'tenʃn/ ý định, mục đích
  • interest (n) (v) /ˈɪntərest/ or /ˈɪntrest/ sự thích thú, sự quan tâm, chú ý; làm quan tâm, làm chú ý
  • interesting (adj) /'intristiŋ/ làm thích thú, làm quan tâm, làm chú ý
  • interested (adj) có thích thú, có quan tâm, có chú ý
  • interior (n) (adj) /in'teriə/ phần trong, phía trong; ở trong, ở phía trong
  • internal (adj) /in'tə:nl/ ở trong, bên trong, nội địa
  • international (adj) /intə'næʃən(ə)l/ quốc tế
  • internet (n) /'intə,net/ liên mạng
  • interpret (v) /in'tз:prit/ giải thích
  • interpretation (n) /in,tə:pri'teiʃn/ sự giải thích
  • interrupt (v) /ɪntǝ'rʌpt/ làm gián đoạn, ngắt lời
  • interruption (n) /,intə'rʌp∫n/ sự gián đoạn, sự ngắt lời
  • interval (n) /ˈɪntərvəl/ khoảng (k-t.gian), khoảng cách
  • interview (n) (v) /'intəvju:/ cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng vấn, nói chuyện riêng
  • into prep. /'intu/ or /'intə/ vào, vào trong
  • introduce (v) /'intrədju:s/ giới thiệu
  • introduction (n) /¸intrə´dʌkʃən/ sự giới thiệu, lời giới thiệu
  • invent (v) /in'vent/ phát minh, sáng chế
  • invention (n) /ɪnˈvɛnʃən/ sự phát minh, sự sáng chế
  • invest (v) /in'vest/ đầu tư
  • investigate (v) /in'vestigeit/ điều tra, nghiên cứu
  • investigation (n) /in¸vesti´geiʃən/ sự điều tra, nghiên cứu
  • investment (n) /in'vestmənt/ sự đầu tư, vốn đầu tư
  • invitation (n) /,invi'teiʃn/ lời mời, sự mời
  • invite (v) /in'vait / mời
  • involve (v) /ɪnˈvɒlv/ bao gồm, bao hàm; thu hút, dồn tâm trí
  • involved in để hết tâm trí vào
  • involvement (n) /in'vɔlvmənt/ sự gồm, sự bao hàm; sự để, dồn hết tâm trí vào
  • iron (n) (v) /aɪən / sắt; bọc sắt
  • irritate (v) /´iri¸teit/ làm phát cáu, chọc tức
  • irritating (adj) /´iriteitiη/ làm phát cáu, chọc tức
  • irritated (adj) /'iriteitid/ tức giận, cáu tiết
  • -ish suffix
  • island (n) /´ailənd/ hòn đảo
  • issue (n) (v) /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ sự phát ra, sự phát sinh; phát hành, đưa ra
  • it pro(n)det. /it/ cái đó, điều đó, con vật đó
  • its det. /its/ của cái đó, của điều đó, của con vật đó; cái của điều đó, cái của con vật đó
  • item (n) /'aitəm/ tin tức; khoả(n)., mó(n).., tiết mục
  • itself pro(n) /it´self/ chính cái đó, chính điều đó, chính con vật đó
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I nằm trong bộ 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất.