Từ "nhụy hoa nghệ tây" trong Tiếng Anh được gọi là "saffron" là một loại gia vị hảo hạng trong nấu ăn, cũng như trong y học giúp chống bệnh ung thư (ức chế ung thư), chống đột biến (ngăn ngừa), tăng miễn dịch, và có các tính chất chống oxy hóa.
Wednesday, July 24, 2019
Nhụy hoa nghệ tây Tiếng Anh là gì?
Nhụy hoa nghệ tây Tiếng Anh là gì? Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
Từ "nhụy hoa nghệ tây" trong Tiếng Anh được gọi là "saffron" là một loại gia vị hảo hạng trong nấu ăn, cũng như trong y học giúp chống bệnh ung thư (ức chế ung thư), chống đột biến (ngăn ngừa), tăng miễn dịch, và có các tính chất chống oxy hóa.
Từ "nhụy hoa nghệ tây" trong Tiếng Anh được gọi là "saffron" là một loại gia vị hảo hạng trong nấu ăn, cũng như trong y học giúp chống bệnh ung thư (ức chế ung thư), chống đột biến (ngăn ngừa), tăng miễn dịch, và có các tính chất chống oxy hóa.
Thursday, May 23, 2019
Dâu da Tiếng Anh là gì?
Dâu da Tiếng Anh là gì? Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
Từ "dâu da" trong Tiếng Anh được gọi là "burmese grape" thường được trồng làm cây ăn trái. Dâu da có quả cỡ nhỏ, khi chín có màu vàng, quả có vị ngọt và chua.
Wednesday, May 22, 2019
Quả bơ Tiếng Anh là gì?
Quả bơ Tiếng Anh là gì? Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
Từ "Quả bơ" trong Tiếng Anh được gọi là "Avocado" thường được dùng làm nguyên liệu cho các món sinh tố giải khát, hoặc có thể dùng để ăn với bánh mì bằng cách quết lên bánh và rắc thêm một chút đường. Ngoài ra, bơ cũng được dùng trong việc chăm sóc da,tuy nhiên việc ăn nhiều bơ cũng gây nên bệnh về gan.
Có thể bạn quan tâm:
Từ "Quả bơ" trong Tiếng Anh được gọi là "Avocado" thường được dùng làm nguyên liệu cho các món sinh tố giải khát, hoặc có thể dùng để ăn với bánh mì bằng cách quết lên bánh và rắc thêm một chút đường. Ngoài ra, bơ cũng được dùng trong việc chăm sóc da,tuy nhiên việc ăn nhiều bơ cũng gây nên bệnh về gan.
Có thể bạn quan tâm:
Sunday, April 14, 2019
[DOWNLOAD] 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất pdf
3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất là cuốn sách từ vựng căn bản và thông dụng nhất, với thiết kế nhỏ gọn dễ dàng mang theo giúp bạn có thể học mọi nơi mọi lúc, tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu quả ghi nhớ, làm chủ lượng từ Tiếng Anh trong thời gian ngắn.
Tham khảo tài liệu Tiếng Anh khác:
Saturday, April 13, 2019
24 Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X thông dụng
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X. Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
Xem thêm:
- Xanthlppe: Người vợ lăng hoàn (tên vợ Xôcrat)
- Xanthous: Vàng (da, tóc)
- Xe: Ký nguyên tố xennon
- Xebec: Thuyền Xebec (Thuyền 3 cột buồn của bọn cướp biển Địa Trung Hải)
- Xenogamy: Sự lai chéo
- Xennolth: Đá trong khối phun trào từ núi lửa
- Xenon: Khí xenon
- Xenophobe: Người bài ngoại
- Xenphobla: Sự bài ngoại
- Xerophilous: Ưa khô, chịu hạn (cây)
- Xenanthemum: Thực vật kết quả của sự thụ phấn chéo, cây lai chéo
- Xerodemma: Bệnh khô da
- Xerogrphy: Tự sao chụp tính điện
- Xerophilous: (Thực vật) thích nghi điều kiện khô hạn, chịu hạn
- Xerophthalmia: Bệnh khô mắt
- Xerophyte: Thực vật chịu hạn
- Xerox: Máy sao chụp; Sự sao chúp theo kiểu này, kiểu kia ; sao chụp
- Xi: Mẫu thứ tự thứ 11 trong bảng chữ cái Hy Lạp
- Xylene: Hợp chất hữu cơ, dẫn xuất từ benzen bằng các thay thế các nhóm mêtyl
- Xylocarp: Quả mộc, quả gỗ
- Xylograph: Bản khắc gỗ
- Xylography: Thuật khắc gỗ
- Xyloid: Có gỗ, dạng gỗ; có linin
- Xylophone: Đàn phiến gỗ, mộc cầm, đàn xy-lô-phôn
Xem thêm:
2 Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Z thông dụng
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Z. Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
- zero number /'ziərou/ số không
- zone (n) /zoun/ khu vực, miền, vùng
15 Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y thông dụng
Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y. Cùng Tiếng Anh Easy tìm hiểu ngay tại bài viết này.
- yard (n) /ja:d/ lat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
- yawn (v) (n) /jɔ:n/ há miệng; cử chỉ ngáp
- yeah exclamation /jeə/ vâng, ừ
- year (n) /jə:/ năm
- yellow (adj) (n) /'jelou/ vàng; màu vàng
- yes exclamation, (n) /jes/ vâng, phải, có chứ
- yesterday (adv)., (n) /'jestədei/ hôm qua
- yet (adv)., conj. /yet/ còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
- you pro(n) /ju:/ anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
- young (adj) /jʌɳ/ trẻ, trẻ tuổi, thanh niên
- your det. /jo:/ của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
- yours pro(n) /jo:z/ cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các
- anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
- yourself pro(n) /jɔ:'self/ tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
- youth (n) /ju:θ/ tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
Subscribe to:
Posts (Atom)






